phân cách

Học thuật
Thân thiện
phân cách

Con sông phân cách hai ngôi làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chia tách, làm cho không còn liền nhau: Hành động tạo ra một khoảng không gian, một ranh giới hoặc một sự ngăn cách giữa hai hay nhiều sự vật, địa điểm hoặc nhóm người.
    • Phân biệt, làm cho khác biệt: Hành động tạo ra sự khác biệt rõ ràng, thường dựa trên các đặc điểm, tiêu chí nhất định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con sông lớn phân cách hai tỉnh. (Dòng sông lớn chia tách hai tỉnh.)
    • Bức tường cao phân cách khu vườn với con đường ồn ào. (Bức tường cao ngăn cách khu vườn với con đường ồn ào.)
    • Không nên để những định kiến phân cách con người với nhau. (Không nên để những định kiến chia rẽ con người với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự phân cách" (danh từ): chỉ trạng thái, hành động đã được chia tách.
    • Sự phân cách về địa khiến việc đi lại gặp khó khăn. (Việc bị chia cắt về địa khiến việc đi lại gặp khó khăn.)
    • Sự phân cách giàu nghèo ngày càng rõ rệt. (Sự cách biệt giàu nghèo ngày càng rõ rệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Phân chia (động từ): chia ra thành nhiều phần.
    • Phân chia tài sản. (Chia tài sản.)
  • Ngăn cách (động từ): đặt vật chắngiữa để tách ra.
    • Dãy núi ngăn cách hai vùng khí hậu. (Dãy núi ngăn cách hai vùng khí hậu.)
  • Cách biệt (động từ/danh từ): tạo ra khoảng cách xa (về không gian, thời gian, trình độ).
    • Trình độ cách biệt. (Trình độ chênh lệch.)
Từ đồng nghĩa
  • Chia cắt: tách ra, thường với ý nghĩa mạnh hơn, có thể do yếu tố bên ngoài tác động.
  • Phân ly: chia lìa, xa cách (thường dùng cho tình cảm, con người).
Các cụm từ liên quan
  • Phân cách xã hội: (danh từ) chỉ việc tạo khoảng cách trong xã hội, hoặc chỉ các biện pháp giữ khoảng cách vật (như trong đại dịch).
    • Thực hiện biện pháp phân cách xã hội để phòng chống dịch. (Thực hiện biện pháp giãn cách xã hội để phòng chống dịch.)
Thành ngữ liên quan
  • Phân cách trời vực: (thành ngữ) chỉ sự cách biệt, khác xa nhau một trời một vực.
    • Hai quan điểm đó phân cách trời vực, khó dung hòa. (Hai quan điểm đó khác xa nhau một trời một vực, khó dung hòa.)
phân cách

Con sông phân cách hai ngôi làng.

  1. Chia tách ra: Con sông phân cách hai làng.